Xe tải ben Trường Giang 8.5 tấn - cầu treo Mỹ

  • Giá bán: 635.000.000 VNĐ

Thông tin chi tiết

Xe tải ben Trường Giang 8.5 tấn - cầu treo Mỹ là dòng xe tải ben cỡ trung với nhiều ưu điểm như: thiết kế mạnh mẽ, hệ thống khung gầm ổn định.

Xe tải ben Trường Giang 8.5 tấn - cầu treo Mỹ được sản xuất và lắp ráp dựa trên dây chuyền công nghệ hiện đại. Xe tải ben Trường Giang 8.5 tấn - cầu treo Mỹ là một trong các dòng xe bán chạy nhất của hãng xe Đông Phong Trường Giang và được nhiều người tin tưởng sử dụng bởi độ bền bỉ, giá cả hợp lý phù hợp với nhu cầu ngày nay.

Nội, ngoại thất xe tải ben Trường Giang 8.5 tấn - cầu treo Mỹ

Xe tải ben Trường Giang 8.5 tấn - cầu treo Mỹ có hệ thống cabin ghế bọc da, cabin rộng 3 chỗ ngồi. Xe có hệ thống điều hòa tạo cảm giác thoải mái cho người lái.
Xe tải ben Trường Giang 8.5 tấn - cầu treo Mỹ có ngoại thất được thiết kế với kiểu dáng mạnh mẽ, hiện đại, mặt ca lăng với logo mới khẳng định thương hiệu Dongfeng trên thị trường.

Động cơ xe tải ben Trường Giang 8.5 tấn - cầu treo Mỹ

Xe tải ben Trường Giang 8.5 tấn - cầu treo Mỹ được trang bị động cơ YC4E160-33, diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, có công suất cực đại 118kw tại 2600 vòng/phút.
Hệ thống truyền động ly hợp ma sát khô đĩa, dẫn động lực và trợ lực khí nén giúp xe vận hành mạnh mẽ, bền bỉ.

Thông số kỹ thuật

Thông Số Kỹ Thuật

 Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x180 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  4 x 4
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  6460 x 2480 x 3000 mm
 Khoảnh cách trục 3710 mm
 Khoảng sáng gầm xe  290 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  30º/25º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 4100 x 2285 x 755    Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
   
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg)  7195 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg)   15890 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
 8500 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 +2 02/11,00 - 20
 Kiểu loại YC4E160-33  Trục 3+4  
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  4257 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 02 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  110 x 112 mm  Kích thước bao (D x R x C) 2035 x 2380 x 2350 mm 
 Tỉ số nén  17,5 : 1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
118 / 2600  Tốc độ lớn nhất ô tô 74,1 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
520 / 1300 ~ 1700  Độ dốc lớn nhất ô tô  43%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  9,8m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad 
 
 

Sản phẩm liên quan

?>